🌍 Phân bố theo Quốc gia

Phân bổ người nổi tiếng theo các quốc gia trên thế giới

290 Phân bố Quốc gia
1
Hoa Kỳ
6,644
2
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
2,049
3
Pháp
1,541
4
Đức
1,165
5
Ý
824
6
Nhật Bản
708
7
Tây Ban Nha
673
8
Nga
545
9
Canada
523
10
Ấn Độ
448
11
Brasil
434
12
Hàn Quốc
423
13
Ba Lan
391
14
Trung Quốc
387
15
Vương quốc Hà Lan
385
16
Thụy Điển
368
17
Liên Xô
336
18
Úc
290
19
Bỉ
286
20
Áo
265
21
Argentina
235
22
Na Uy
223
23
Vương quốc Đan Mạch
209
24
Thụy Sĩ
204
25
Hungary
200
26
Ireland
164
27
Romania
162
28
Bồ Đào Nha
160
29
Thổ Nhĩ Kỳ
159
30
Ukraina
152
31
Phần Lan
143
32
México
141
33
Séc
138
34
Serbia
126
35
Croatia
113
36
Hy Lạp
113
37
Nam Phi
107
38
Israel
95
39
Nigeria
93
40
New Zealand
91
41
Thái Lan
91
42
Đế quốc Nga
88
43
Colombia
85
44
Iran
83
45
Estonia
81
46
Đài Loan
79
47
Ghana
77
48
Slovenia
74
49
Ai Cập
70
50
Chile
63
51
Uruguay
63
52
Bulgaria
63
53
Indonesia
58
54
Slovakia
57
55
German Reich
56
56
Việt Nam
52
57
Cuba
50
58
Gruzia
47
59
Venezuela
47
60
Litva
46
61
Pakistan
44
62
Vương quốc Ý
43
63
Philippines
42
64
Ai-xơ-len
40
65
Perú
40
66
Belarus
39
67
Maroc
38
68
Vương quốc Liên hiệp Anh và Ireland
37
69
Ecuador
36
70
Đức Quốc Xã
36
71
Bosna và Hercegovina
35
72
Luxembourg
34
73
Albania
33
74
Latvia
33
75
Ả Rập Xê Út
33
76
Tiệp Khắc
32
77
Malaysia
32
78
Kenya
32
79
Bắc Macedonia
31
80
Jamaica
31
81
Iraq
31
82
Liban
31
83
Algérie
28
84
Afghanistan
28
85
Tunisia
27
86
Bờ Biển Ngà
27
87
Sénégal
26
88
Paraguay
25
89
Cộng hòa Dân chủ Congo
25
90
nhà Thanh
25
91
Moldova
24
92
Đế quốc Áo-Hung
24
93
Kazakhstan
23
94
Ethiopia
23
95
Uzbekistan
22
96
Cameroon
22
97
Montenegro
22
98
Ấn Độ thuộc Anh
22
99
Costa Rica
22
100
Honduras
21
101
Syria
21
102
Đế quốc Ottoman
20
103
Armenia
20
104
Vương quốc Phổ
20
105
Malta
18
106
Singapore
18
107
Mali
18
108
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
18
109
các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
17
110
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Liên bang Nga
17
111
Somalia
16
112
Trinidad và Tobago
16
113
Mông Cổ
16
114
Qatar
15
115
Guatemala
15
116
Bolivia
15
117
Campuchia
15
118
Azerbaijan
15
119
Rwanda
14
120
Jordan
14
121
Haiti
14
122
Uganda
14
123
Cộng hòa Dân chủ Đức
14
124
Nepal
13
125
Sri Lanka
13
126
Andorra
12
127
Sudan
12
128
Bahrain
12
129
Burkina Faso
12
130
Myanma
11
131
Hồng Kông thuộc Anh
11
132
Cộng hòa Dominica
11
133
Vương quốc Nam Tư
11
134
Kyrgyzstan
11
135
Panama
10
136
Angola
10
137
Zambia
10
138
Bahamas
10
139
Libya
10
140
Cộng hòa Síp
10
141
Đế quốc Đức
10
142
Zimbabwe
10
143
Nicaragua
10
144
Botswana
9
145
Nhà nước Palestine
9
146
Trung Hoa Dân Quốc
9
147
Đệ nhị Cộng hòa Ba Lan
9
148
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
9
149
Tanzania
9
150
Bhutan
8
151
Cộng hòa Weimar
8
152
Gambia
8
153
Guiné-Bissau
8
154
Trung Quốc
8
155
Monaco
8
156
Liberia
8
157
Kosovo
8
158
Burundi
8
159
Liechtenstein
7
160
Lào
7
161
Fiji
7
162
São Tomé và Príncipe
7
163
Guinée
7
164
El Salvador
6
165
Barbados
6
166
Eswatini
6
167
Bénin
6
168
Tchad
6
169
San Marino
6
170
Cisleithania
6
171
Iran Pahlavi
6
172
Nauru
6
173
Cộng hòa Trung Phi
5
174
Guyana
5
175
Đông Timor
5
176
Mauritanie
5
177
Maldives
5
178
Mozambique
5
179
Togo
5
180
Vanuatu
5
181
Mauritius
5
182
Dominica
5
183
Gabon
5
184
Tonga
5
185
Cabo Verde
5
186
Niger
5
187
Suriname
5
188
Namibia
5
189
Grenada
5
190
Saint Lucia
4
191
Nga Xô viết
4
192
Madagascar
4
193
Đế quốc Áo
4
194
Cộng hòa Nhân dân Ba Lan
4
195
Sierra Leone
4
196
Nam Tư
4
197
Đế quốc Nhật Bản
4
198
Nhà nước tự do Ireland
4
199
Eritrea
4
200
Malawi
4
201
Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan
4
202
Vương quốc Serbia
4
203
Belize
3
204
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Belorussia
3
205
Vương quốc România
3
206
không quốc tịch
3
207
Bangladesh
3
208
Quần đảo Marshall
3
209
Vương quốc Hồi giáo Ai Cập
3
210
Cộng hòa Nga
3
211
Triều Tiên
3
212
Papua New Guinea
3
213
Cộng hòa Ả Rập Thống nhất
3
214
Turkmenistan
3
215
Vương quốc Hy Lạp
3
216
Seychelles
3
217
Oman
3
218
Comoros
3
219
Đại Công quốc Phần Lan
3
220
Tajikistan
3
221
Việt Nam Cộng hòa
2
222
Cộng hòa Congo
2
223
Brunei
2
224
Samoa
2
225
Guinea Xích Đạo
2
226
Micronesia
2
227
Đại công quốc Hesse
2
228
Saint Kitts và Nevis
2
229
Lesotho
2
230
Nhật Bản
2
231
Triều Tiên thuộc Nhật
2
232
Liên bang Đông Dương
2
233
Tích Lan thuộc Anh
2
234
Vương quốc Bayern
2
235
Mãn Châu quốc
2
236
Nam Sudan
2
237
Tây Đức
2
238
Vương quốc Iraq
2
239
Trung Kỳ
2
240
Lãnh thổ Ủy trị Palestine
2
241
Antigua và Barbuda
2
242
Lãnh thổ tự trị Ấn Độ
2
243
Cộng hòa Nhân dân Ukraina
2
244
Vương quốc Ai Cập
2
245
Kuwait
2
246
Thành Vatican
1
247
Hồng Kông
1
248
Cộng hòa Nhân dân Albania
1
249
Đế quốc Anh
1
250
Yemen
1
251
Cộng hòa Dân chủ Afghanistan
1
252
Kiribati
1
253
Vương quốc Yemen
1
254
Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ
1
255
Quần đảo Cook
1
256
Palestine
1
257
Chechnya
1
258
Phổ
1
259
Nhà nước Hyderabad
1
260
Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
1
261
Vương quốc của người Serb, người Croatia và người Slovenia
1
262
Bắc Síp
1
263
Somaliland
1
264
Serbia và Montenegro
1
265
Quần đảo Solomon
1
266
Nhà nước Độc lập Croatia
1
267
Reichskommissariat Ukraina
1
268
Iraq dưới thời Ba'athist
1
269
Vương quốc Württemberg
1
270
Công quốc Montenegro
1
271
Công quốc Sachsen-Altenburg
1
272
Cộng hòa Ả Rập Sahrawi Dân chủ
1
273
Cộng hòa Ả Rập Yemen
1
274
Vương quốc Hồi giáo Darfur
1
275
Vương quốc Bulgaria
1
276
Bermuda
1
277
Khu tự trị Tây Tạng
1
278
Nhà Pahlavi
1
279
Palau
1
280
Đế quốc Ethiopia
1
281
Công quốc Brunswick
1
282
Đại Hàn Đế Quốc
1
283
Vương quốc Merina
1
284
Djibouti
1
285
Vương quốc Afghanistan
1
286
Vương quốc Bồ Đào Nha
1
287
Hamburg
1
288
Bang Benue
1
289
Tiểu Vương quốc Hồi giáo Afghanistan
1
290
Đại công quốc Mecklenburg-Schwerin
1